tôn nghiêm

Học thuật
Thân thiện
tôn nghiêm

Nơi thờ cúng tôn nghiêm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Uy nghi, trang nghiêm, được mọi người hết sức coi trọng kính cẩn: "Tôn nghiêm" mô tả tính chất trang trọng, uy nghiêm, gợi lên sự tôn kính không thể xúc phạm. Từ này thường dùng cho những nơi chốn, không khí hoặc sự vật ý nghĩa thiêng liêng, quan trọng.
    • Thiêng liêng, cao quý: "Tôn nghiêm" còn thể hiện sự cao quý, thiêng liêng cần được bảo vệ tôn trọng tuyệt đối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh một nơicùng tôn nghiêm. (Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh một nơicùng uy nghi, trang trọng.)
    • Bầu không khí trong đền thờ thật tôn nghiêm. (Bầu không khí trong đền thờ thật trang nghiêm đáng kính.)
    • Chúng ta phải giữ gìn sự tôn nghiêm của quốc kỳ. (Chúng ta phải bảo vệ sự thiêng liêng, cao quý của cờ tổ quốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bầu không khí tôn nghiêm": không khí trang trọng, đầy sự tôn kính.

    • Buổi lễ truy điệu được tiến hành trong bầu không khí tôn nghiêm. (Buổi lễ truy điệu được tiến hành trong không khí trang trọng, đầy sự tôn kính.)
  • "nơi tôn nghiêm": chỉ những địa điểm thiêng liêng, quan trọng, cần được tôn trọng.

    • Nghĩa trang liệt sĩ nơi tôn nghiêm, cấm các hành vi thiếu văn hóa. (Nghĩa trang liệt sĩ nơi thiêng liêng, cấm các hành vi thiếu văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Trang nghiêm (tính từ): nghiêm trang, đứng đắn, gợi vẻ tôn kính (thường dùng cho thái độ, cử chỉ, không khí).

    • Thầy hiệu trưởng dáng vẻ trang nghiêm. (Thầy hiệu trưởng dáng vẻ nghiêm trang, đứng đắn.)
  • Uy nghi (tính từ): oai nghiêm, gây ấn tượng mạnh về sự tôn kính phần e sợ (thường dùng cho vẻ bề ngoài, kiến trúc).

    • Ngôi đền cổ mang vẻ uy nghi, trầm mặc. (Ngôi đền cổ mang vẻ oai nghiêm, trầm mặc.)
  • Thiêng liêng (tính từ): thuộc về tín ngưỡng, tôn giáo hoặc điều được coi cao quý nhất, không thể xâm phạm.

    • Tình yêu Tổ quốc điều thiêng liêng trong tim mỗi người. (Tình yêu Tổ quốc điều cao quý nhất trong tim mỗi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Trang trọng: nghiêm túc, chỉnh tề, phù hợp với những dịp quan trọng.
  • Oai nghiêm: có vẻ uy quyền, đáng sợ đáng kính.
  • Thiêng liêng: cao quý, đáng tôn kính, không thể xúc phạm.
Các cụm từ liên quan
  • Giữ gìn sự tôn nghiêm: bảo vệ, duy trì tính chất trang nghiêm, thiêng liêng của một sự vật, địa điểm.

    • Mọi công dân trách nhiệm giữ gìn sự tôn nghiêm của Quốc huy. (Mọi công dân trách nhiệm bảo vệ sự thiêng liêng, trang trọng của Quốc huy.)
  • Xúc phạm sự tôn nghiêm: làm tổn hại đến sự trang nghiêm, thiêng liêng.

    • Hành vi đó đã xúc phạm đến sự tôn nghiêm của nơi thờ tự. (Hành vi đó đã làm tổn hại đến sự trang nghiêm của nơi thờ cúng.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "tôn nghiêm" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Các cụm từ với "tôn nghiêm" thường mang tính chất mô tả trực tiếp.)

tôn nghiêm

Nơi thờ cúng tôn nghiêm.

  1. t. (Nơi) uy nghi, trang nghiêm, được mọi người hết sức coi trọng. Nơi thờ cúng tôn nghiêm.